Thứ Bảy, 5 tháng 8, 2017

Các gói cước trả trước của nhà mạng Vinaphone

Các gói cước trả trước của vinaphone gói cước VinaCard, VinaExtra, vina365,…, cách đăng kí gói cước, cú pháp chuyển đổi hoặc hủy gói cước chi tiết và đẩy đủ nhất. Bài trước mình đã giới thiệu các bạn về các gói cước 3G dung lượng khủng. Hôm nay mình sẽ tiếp tục giới thiệu các bạn các gói cước trả trước của Vinaphone!

>>>Tham khảo thêm:

Các gói cước trả trước của Vinaphone chi tiết, đầy đủ nhất

>>>Danh sách sim số đẹp nhà mạng Vinaphone:

Liên hệ mua sim:0932338888-0989575575

0911 915789 Giá : 3,600,000      < - > 0911.79.28.28 Giá : 5,000,000
0911 912789 Giá : 3,600,000      < - > 0911.75.39.79 Giá : 5,000,000
0911 908789 Giá : 3,600,000      < - > 0911.73.77.79 Giá : 5,000,000
0911 905789 Giá : 3,600,000      < - > 0911.636.838 Giá : 5,000,000
0911 903789 Giá : 3,600,000      < - > 0911.53.39.79 Giá : 5,000,000
0911 902789 Giá : 3,600,000      < - > 0911.50.58.58 Giá : 5,000,000
0911 888676 Giá : 3,600,000      < - > 0911.40.60.80 Giá : 5,000,000
0911 888117 Giá : 3,600,000      < - > 0911.40.04.04 Giá : 5,000,000
0911 888112 Giá : 3,600,000      < - > 0911.38.6669 Giá : 5,000,000
0911 773668 Giá : 3,600,000      < - > 0911.28.96.96 Giá : 5,000,000
0911 225889 Giá : 3,600,000      < - > 0911.2626.29 Giá : 5,000,000
0911 119959 Giá : 3,600,000      < - > 0911.111.303 Giá : 5,000,000
0911 111059 Giá : 3,600,000      < - > 0911.11.77.17 Giá : 5,000,000
0911 111056 Giá : 3,600,000      < - > 0911.05.96.96 Giá : 5,000,000
0911 055567 Giá : 3,600,000      < - > 0911 990996 Giá : 5,000,000
0911 002525 Giá : 3,600,000      < - > 0911 986996 Giá : 5,000,000
091.99997.85 Giá : 3,600,000      < - > 0911 986078 Giá : 5,000,000
091.99997.81 Giá : 3,600,000      < - > 0911 975789 Giá : 5,000,000
091.99996.32 Giá : 3,600,000      < - > 0911 973789 Giá : 5,000,000
091.950.99.88 Giá : 3,600,000      < - > 0911 972789 Giá : 5,000,000
091.88666.98 Giá : 3,600,000      < - > 0911 971789 Giá : 5,000,000
091.686.99.55 Giá : 3,600,000      < - > 0911 968886 Giá : 5,000,000
091.686.99.22 Giá : 3,600,000      < - > 0911 955222 Giá : 5,000,000
091.686.33.89 Giá : 3,600,000      < - > 0911 898869 Giá : 5,000,000
091.66.88.539 Giá : 3,600,000      < - > 0911 896669 Giá : 5,000,000
091.33.85.779 Giá : 3,600,000      < - > 0911 878678 Giá : 5,000,000
091.14.3.1981 Giá : 3,600,000      < - > 0911 866696 Giá : 5,000,000
091.13.5.1984 Giá : 3,600,000      < - > 0911 797686 Giá : 5,000,000
091.12.7.1984 Giá : 3,600,000      < - > 0911 786686 Giá : 5,000,000
09.49.53.49.78 Giá : 3,600,000      < - > 0911 696678 Giá : 5,000,000
0899 095959 Giá : 3,600,000      < - > 0911 666226 Giá : 5,000,000
0899 092929 Giá : 3,600,000      < - > 0911 595688 Giá : 5,000,000
08986 99995 Giá : 3,600,000      < - > 0911 467899 Giá : 5,000,000
08986 99994 Giá : 3,600,000      < - > 0911 379886 Giá : 5,000,000
08986 99993 Giá : 3,600,000      < - > 0911 379866 Giá : 5,000,000
08986 99992 Giá : 3,600,000      < - > 0911 299989 Giá : 5,000,000
08986 99991 Giá : 3,600,000      < - > 0911 230333 Giá : 5,000,000
08986 99990 Giá : 3,600,000      < - > 0911 191996 Giá : 5,000,000
0898.51.3666 Giá : 3,600,000      < - > 0911 191993 Giá : 5,000,000
0898.28.6699 Giá : 3,600,000      < - > 0911 139113 Giá : 5,000,000
0898.2222.69 Giá : 3,600,000      < - > 0911 125222 Giá : 5,000,000
0898 888722 Giá : 3,600,000      < - > 0911 118568 Giá : 5,000,000
0898 888711 Giá : 3,600,000      < - > 0911 116966 Giá : 5,000,000
0898 888060 Giá : 3,600,000      < - > 0911 116696 Giá : 5,000,000
0898 512666 Giá : 3,600,000      < - > 0911 111826 Giá : 5,000,000
0898 509666 Giá : 3,600,000      < - > 0911 111676 Giá : 5,000,000
089.88886.95 Giá : 3,600,000      < - > 0911 111278 Giá : 5,000,000
089.88886.93 Giá : 3,600,000      < - > 0911 109199 Giá : 5,000,000
089.88886.75 Giá : 3,600,000      < - > 0911 088789 Giá : 5,000,000
089.88886.57 Giá : 3,600,000      < - > 0911 082009 Giá : 5,000,000
089.88886.37 Giá : 3,600,000      < - > 091.94.87666 Giá : 5,000,000
089.88886.11 Giá : 3,600,000      < - > 091.858.36.36 Giá : 5,000,000
08889.62.333 Giá : 3,600,000      < - > 091.66668.44 Giá : 5,000,000
08889.15.686 Giá : 3,600,000      < - > 091.44444.83 Giá : 5,000,000
088880.77.68 Giá : 3,600,000      < - > 091.333.28.38 Giá : 5,000,000
08888.666.49 Giá : 3,600,000      < - > 091.333.28.29 Giá : 5,000,000
08888.666.48 Giá : 3,600,000      < - > 091 169 1997 Giá : 5,000,000
08888.20001. Giá : 3,600,000      < - > 091 167 1997 Giá : 5,000,000
0888.92.5959 Giá : 3,600,000      < - > 091 165 1997 Giá : 5,000,000
0888.86.97.86 Giá : 3,600,000      < - > 091 156 1997 Giá : 5,000,000
0888.79.86.99 Giá : 3,600,000      < - > 091 151 1975 Giá : 5,000,000
0888.77.88.96 Giá : 3,600,000      < - > 091 146 1997 Giá : 5,000,000
0888.77.6869 Giá : 3,600,000      < - > 091 145 1997 Giá : 5,000,000
0888.77.3689 Giá : 3,600,000      < - > 091 136 1997 Giá : 5,000,000
0888.68.49.68 Giá : 3,600,000      < - > 091 135 1997 Giá : 5,000,000
0888.68.3737 Giá : 3,600,000      < - > 091 129 1997 Giá : 5,000,000
0888.6789.83 Giá : 3,600,000      < - > 091 126 1997 Giá : 5,000,000
0888.6789.59 Giá : 3,600,000      < - > 091 125 1997 Giá : 5,000,000
0888.6789.38 Giá : 3,600,000      < - > 09.49.49.34.34 Giá : 5,000,000
0888.65.8288 Giá : 3,600,000      < - > 09.49.49.31.31 Giá : 5,000,000
0888.52.1668 Giá : 3,600,000      < - > 09.49.49.14.14 Giá : 5,000,000
0888.4666.89 Giá : 3,600,000      < - > 09 1992 2015 Giá : 5,000,000
0888.45.65.85 Giá : 3,600,000      < - > 09 1991 2006 Giá : 5,000,000
0888.33.1168 Giá : 3,600,000      < - > 09 1988 2011 Giá : 5,000,000
0888.0999.62 Giá : 3,600,000      < - > 09 1988 2010 Giá : 5,000,000
0888.06.1357 Giá : 3,600,000      < - > 09 1987 2014 Giá : 5,000,000
0888.020.979 Giá : 3,600,000      < - > 09 1986 2008 Giá : 5,000,000
0888 883894 Giá : 3,600,000      < - > 09 1985 2011 Giá : 5,000,000
0888 883892 Giá : 3,600,000      < - > 09 1982 2002 Giá : 5,000,000
0888 883891 Giá : 3,600,000      < - > 09 1980 2015 Giá : 5,000,000
0888 883890 Giá : 3,600,000      < - > 09 1977 2010 Giá : 5,000,000
0888 858339 Giá : 3,600,000      < - > 09 1976 2002 Giá : 5,000,000
0888 818278 Giá : 3,600,000      < - > 09 1973 2004 Giá : 5,000,000
0888 699636 Giá : 3,600,000      < - > 09 1973 2003 Giá : 5,000,000
0888 687787 Giá : 3,600,000      < - > 09 1111 2204 Giá : 5,000,000
0888 615558 Giá : 3,600,000      < - > 0899.988.996 Giá : 5,000,000
0888 536899 Giá : 3,600,000      < - > 0899.95.88.95 Giá : 5,000,000
0888 518855 Giá : 3,600,000      < - > 0899.79.89.86 Giá : 5,000,000
0888 397978 Giá : 3,600,000      < - > 0899.79.5679 Giá : 5,000,000
0888 330338 Giá : 3,600,000      < - > 0899.7777.26 Giá : 5,000,000
0888 326333 Giá : 3,600,000      < - > 0899.7777.23 Giá : 5,000,000
0888 286279 Giá : 3,600,000      < - > 0899 308993 Giá : 5,000,000
0888 285559 Giá : 3,600,000      < - > 0898.89.33.89 Giá : 5,000,000
0888 282699 Giá : 3,600,000      < - > 0898.79.72.79 Giá : 5,000,000
0888 238638 Giá : 3,600,000      < - > 0898.79.67.79 Giá : 5,000,000
0888 236286 Giá : 3,600,000      < - > 0898.79.29.79 Giá : 5,000,000
0888 186183 Giá : 3,600,000      < - > 0898.68.7768 Giá : 5,000,000
0888 135668 Giá : 3,600,000      < - > 0898.68.1818 Giá : 5,000,000
0888 123444 Giá : 3,600,000      < - > 0898.51.38.38 Giá : 5,000,000
0888 114117 Giá : 3,600,000      < - > 0898.51.2468 Giá : 5,000,000

Việc sử dụng một sim Vinaphone trả trước sẽ giúp chúng ta kiểm soát được tối đa chi phí cước điện thoại, tuy nhiên việc lựa chọn gói cước nào cho phù hợp để thêm phần tiết kiệm chi phí thoại cũng là một điều rất quan trọng. Nhà mạng vinaphone đã tung ra thị trường rất nhiều các gói cước trả trước của vinaphone giúp quý khách có những lựa chọn riêng cho mình.

>>>Xem thêm video hướng dẫn chọn sim tứ quý:

Hướng dẫn chi tiết cách chọn sim tứ quý giá rẻ


Các gói cước trả trước của nhà mạng Vinaphone

1. Gói cước Vina Card

Đây là gói cước dành cho thuê bao trả trước nào có nhu cầu gọi nhiều sẽ hạn chế được chi phí. Cước phí của gói cước Vinacard là 1180đ/p gọi nội mạng, gọi ngoại mạng là 1380đ/phút. Nhắn tin nội mạng là 290đ/sms, 350đ/sms ngoại mạng.

Hạn chế của gói cước trả trước này này đó là giới hạn thời gian sử dụng tiền trong tài khoản. Ví dụ: quý khách nạp 50.000nvđ bị giới hạn phải sử dụng hết trong 3 ngày. Sau 3 ngày nếu tài khoản của quý khách còn dư nhưng quý khách cũng không thực hiện gọi hay  nhắn tin hoặc bất cứ thao tác nào nữa. Số tài khoản đó sẽ được cộng vào số lần nạp thẻ tiếp theo. Quý khách nạp mệnh giá thẻ càng lớn thì thời hạn sử dụng càng lâu.

2. Gói VinaXtra

Đây là gói cước dành cho thuê bao sử dụng gọi thoại ít, nhắn tin nhiều. Giá cước sms nội và ngoại mạng rất rẻ. Cước gọi của gói VinaExtra nội mạng là 1580đ/p, cước gọi ngoại mạng là 1780đ/phút. Cước tin nhắn nội mạng 200đ/sms, ngoại mạng 250đ/sms.

Ưu điểm của gói cước là không hạn chế thời gian nghe gọi, quý vị chỉ cần hàng tháng có 1-2 cuộc phát sinh là thoải mái để nghe không sợ khóa sim.

3. Gói VinaDaily

Đây là gói cước thuê bao ngày của nhà mạng Vinaphone cắt giảm chi phí gọi cức rẻ, khi quý khách tham gia gói cước thì mặc định mỗi ngày quý khách sẽ phải chịu cước thuê bao ngày là 1300đ/ngày. Cước gọi sẽ được giảm trừ rất nhiều nếu gọi nội mạng cước sẽ là 110đ/6 1100đ/p, ngoại mạng là 1200đ/phút. Cước tin nhắn là 290đ/sms nội mạng, ngoại mạng là 350đ/sms

Lưu ý: Quý vị tham gia gói cước sẽ được cấp một tài khoản để đăng ký gói cước VinaDaily. Trong một ngày quý khách không thực hiện cuộc gọi nào thì cước thuê bao ngày (1300đ/ngày) vẫn bị trừ bình thường.

4. Gói Vina365

Ưu đãi của gói cước Vina365 rất hấp dẫn đối với cả nội mạng và ngoại mạng trong vòng 10 giây đầu tiên cước phí chỉ với 200đ. Thời gian sử dụng tài khoản của khách hang là 365 ngày. Cước phí tính theo giây sẽ là 100đ/6 giây đầu + 16,67đ/giây tiếp theo. Tinh theo phút sẽ là 1500đ/phút, 1600đ/phút tiếp theo áp dụng cho cả nội ngoại mạng. Cước tin nhắn sẽ là 350đ/sms.

Hạn chế của gói cước: Sau 30 ngày quý khách không thực hiện cuộc gọi thì thời hạn sử dụng tài khoản của quý khách sẽ bị giảm trừ 30 ngày.

5. Gói VinaText

Đây là gói cước ưu đãi dành cho thuê bao thường xuyên nhắn tin. Số tiền trong tài khoản hết quý khách sẽ bị khóa chiều gửi tin nhắn đi và một ngày sau đó chờ nạp thẻ, nếu quý vị không thực hiện nạp thẻ thì thuê báo ẽ bị khóa cả 2 chiều.

Cước phí nhắn tin nội mạng giờ cao điểm là 290đ/sms, giờ bình thường là 100/sms đối với nội mạng. Ngoại mạng giờ cao điểm là 350đ/sms, giờ bình thường là 250đ/sms.

Cách chuyển đổi gói cước trả trước của Vinaphone

Thao tác chuyển đổi gói cước trả trước của Vinaphone cực kỳ đơn giản. Bạn chỉ cần thực hiện ngay trên dế yêu của mình thông qua các cú pháp nhắn tin sau:
  • Chuyển đổi sang gói cước Vinacard: Vinacard gửi 900.
  • Chuyển đổi sang gói cước VinaExtra: VinaExtra gửi 900.
  • Chuyển đổi sang gói cước VinaDaily: VinaDaily gửi 900.
  • Chuyển đổi sang gói cước Vina365: Vina365 gửi 900.
  • Chuyển đổi sang gói cước VinaText: VinaText gửi 900.
Sau khi thực hiện cú pháp nhắn tin quý khách sẽ được tổng đài xác nhận lại bằng một tin nhắn YES hoặc NO.
  • Nếu quý khách đồng ý tiếp tục thực hiện thì soạn YES gửi 900.
  • Nếu quý khách hủy bỏ thực hiện thì soạn NO gửi 900.
Chú ý:
  • Tất cả các thuê bao trả trước của Vinaphone đều có thể thực hiện chuyển đổi sang gói cước khác của vinaphone ngoại trừ Myzone, gói cước sinh viên/học sinh, gói cước đoàn viên.
  • Trong vòng 24h thuê bao chỉ được phép chuyển đổi 1 lần sang gói cước khác.
  • Khi thực hiện chuyển đổi gói cước được bảo toàn tài khoản chính.
Trên đây là những thông tin về gói cước cũng như những lưu ý, khuyến cáo gửi đến quý khách hang về các gói cước trả trước của vinaphone. Chúc quý khạch lựa chọn được những gói cước phù hợp để sử dụng tiết kiệm chi phí mức tối đa.

>>>Xem thêm các bài viết khác:


ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI SIM SỐ ĐẸP

Đ/C: 575 Giải Phóng – Hoàng Mai – Hà Nội

Liên hệ: 0989 575.575 – 0904.73.73.73

Nguồn:http://www.chonsovinaphone.org/2017/08/goi-cuoc-tra-truoc-vinaphone.html

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét